委托
ủy thác
- wěituōHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 委託ủy thác, nhờ例: 我委托朋友帮我取一下快递。 – Tôi nhờ bạn lấy giúp bưu kiện.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
委
wěi
ủy
女 phụ nữ + 禾
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 和 | hé hòa | và Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 和平 hépíng · hòa bình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 利 | lì lợi | lợi; lợi ích; tiền lãi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 刂 dao, cắt | 流利 liúlì · lưu loát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 季 | jì quý | mùa; mùa vụ Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 子 con | 春季 chūnjì · mùa xuân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 矮 | ǎi ải | thấp, lùn Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 矢 mũi tên | 矮小 ǎixiǎo · thấp bé; nhỏ thấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禾 | hé hoà | cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | 禾苗 hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酥 | sū tô | giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 酉 rượu | 酥 sū · giòn xốp; (người) bủn rủn, rã rời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萎 | wěi uỷ | khô héo; héo úa Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 艹 cỏ, cây | 枯萎 kūwěi · khô héo; héo úa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 委托
托
tuō
thác
đỡ, nâng (bằng lòng bàn tay); nhờ, gửi gắm
扌 tay, động tác tay + 乇
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宅 | zhái trạch | nhà ở; nơi ở Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà | 住宅 zhùzhái · nhà ở; nơi ở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 委托
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.