旋转
hoàn chuyển
- xuánzhuǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 旋轉xoay; quay tròn例: 舞台上的演员不停地旋转。 – Diễn viên trên sân khấu xoay tròn không ngừng.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旋
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旋转
转
zhuǎn
chuyển
chuyển
车 xe + 专
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 专 | zhuān chuyên | chuyên gia | 专家 zhuānjiā · chuyên gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch Hình bàng: 车 xe ≠ 石 đá | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旋转
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.