HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

辣椒

lạt tiêu
  1. làjiāoHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từ
    ớt
    例: 我喜欢吃辣椒。 – Tôi thích ăn ớt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

辣
là
lạt
cay
辛 cay + 束
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
束shù
thúc
bó (hoa…)
Hình bàng: 辛 cay ≠ 木 cây, gỗ
结束
jiéshù · kết thúc
Đồng thanh bàng
同声旁
速sù
tốc
tốc độ cao, cao tốc
Hình bàng: 辛 cay ≠ 辶 đi, di chuyển
高速
gāosù · tốc độ cao, cao tốc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辣椒
椒
jiāo
tiêu
木 cây, gỗ + 叔
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叔shū
thúc
chú
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 又 tay
叔叔
shūshu · chú
Đồng thanh bàng
同声旁
督dū
đốc
giám sát; đôn đốc
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt
监督
jiāndū · giám sát; đôn đốc
Đồng thanh bàng
同声旁
寂jì
tịch
yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 宀 mái nhà
寂静
jìjìng · yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 辣椒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác