煤
môi
- méiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từthan, than đá例: 以前北方人冬天主要烧煤取暖。 – Trước đây mùa đông người miền Bắc chủ yếu đốt than để sưởi.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
煤
méi
môi
than, than đá
火 lửa + 某
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 某 | mǒu mỗ | nào đó Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ | 某 mǒu · nào đó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 媒 | méi môi | truyền thông, báo chí Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ | 媒体 méitǐ · truyền thông, báo chí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谋 | móu mưu | âm mưu Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 阴谋 yīnmóu · âm mưu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 煤
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.