HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

煤

môi
  1. méiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    than, than đá
    例: 以前北方人冬天主要烧煤取暖。 – Trước đây mùa đông người miền Bắc chủ yếu đốt than để sưởi.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

煤
méi
môi
than, than đá
火 lửa + 某
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
某mǒu
mỗ
nào đó
Hình bàng: 火 lửa ≠ 木 cây, gỗ
某
mǒu · nào đó
Đồng thanh bàng
同声旁
媒méi
môi
truyền thông, báo chí
Hình bàng: 火 lửa ≠ 女 phụ nữ
媒体
méitǐ · truyền thông, báo chí
Đồng thanh bàng
同声旁
谋móu
mưu
âm mưu
Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói
阴谋
yīnmóu · âm mưu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 煤

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

没méi
một
không có, chưaHSK1
枚méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

每měi
mỗi
mỗiHSK3
美měi
mỹ
đẹp; hay, tốtHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác