HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

变质

biến chất
  1. biànzhìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 變質
    biến chất; (thực phẩm) hỏng, ôi thiu
    例: 天气太热,没放冰箱的牛奶很快就变质了。 – Trời nóng quá, sữa không để tủ lạnh rất nhanh bị hỏng.
6
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

变
biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
又 tay + 亦
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 又 tay ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
恋liàn
luyến
yêu đương
Hình bàng: 又 tay ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
恋爱
liàn'ài · yêu đương
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 又 tay ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 又 tay ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 变质
质

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 变质

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

编织biānzhī
biên chức
đan; dệt; (bóng) thêu dệtHSK7-9
编制biānzhì
biên chế
lập (kế hoạch, ngân sách); biên soạnHSK6
贬值biǎnzhí
biếm trị
mất giá; phá giáHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác