恶心
ác tâm
- ěxinHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 噁心buồn nôn; ghê tởm例: 我一坐船就觉得恶心。 – Hễ đi thuyền là tôi thấy buồn nôn.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
恶
è
ác
ác; độc ác; điều ác
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亚
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亚 | yà á | châu Á Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 一 một | 亚洲 Yàzhōu · châu Á | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晋 | jìn tấn | lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晋级 jìnjí · lên cấp; thăng hạng; vào vòng trong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哑 | yǎ á | câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哑 yǎ · câm; (giọng) khàn; (bom đạn) không nổ, câm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恶心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 恶心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.