HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

涌现

dũng hiện
  1. yǒngxiànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 湧現
    xuất hiện hàng loạt; nảy ra nhiều
    例: 近年来,这个领域涌现出了一批优秀的年轻学者。 – Mấy năm gần đây, lĩnh vực này xuất hiện hàng loạt học giả trẻ xuất sắc.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

涌
yǒng
dũng
tuôn ra, trào ra; ùa tới
氵 nước + 甬
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
通tōng
thông
thông; thông suốt; liên lạc được (điện thoại)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển
交通
jiāotōng · giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
痛tòng
thống
đau, nhức; đau đớn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
痛苦
tòngkǔ · đau khổ
Đồng thanh bàng
同声旁
诵sòng
tụng
đọc thuộc lòng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
背诵
bèisòng · đọc thuộc lòng
Đồng thanh bàng
同声旁
桶tǒng
đồng
thùng; xô
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
马桶
mǎtǒng · bồn cầu; bô
Đồng thanh bàng
同声旁
捅tǒng
thống
chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
捅
tǒng · chọc, thọc; huých; làm lộ (chuyện)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 涌现
现
xiàn
hiện
见 nhìn + 王
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 一 một
国王
guówáng · quốc vương
Đồng thanh bàng
同声旁
狂kuáng
cuồng
điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 犭 thú vật
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
皇huáng
hoàng
hoàng đế
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 白 trắng
皇帝
huángdì · hoàng đế
Đồng thanh bàng
同声旁
旺wàng
vượng
hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 日 mặt trời, thời gian
兴旺
xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt
Đồng thanh bàng
同声旁
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
玫méi
mai
hoa hồng
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 攵 đánh, hành động
玫瑰
méigui · hoa hồng
Đồng thanh bàng
同声旁
汪wāng
uông
mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 氵 nước
汪洋
wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la
Đồng thanh bàng
同声旁
枉wang
uổng
đổ oan, vu oan; oan uổng
Hình bàng: 见 nhìn ≠ 木 cây, gỗ
冤枉
yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 涌现

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác