HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

勇于

dũng vu
  1. yǒngyúHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 勇於
    dám (làm); mạnh dạn, can đảm (làm gì)
    例: 一个好的领导应该勇于承担责任。 – Một người lãnh đạo tốt nên dám nhận trách nhiệm.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

勇

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 勇于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
宇yǔ
vũ
phi hành gia
Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà
宇航员
yǔhángyuán · phi hành gia
Đồng thanh bàng
同声旁
吁yù
dụ
kêu gọi; hô hào
Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn
呼吁
hūyù · kêu gọi; hô hào
Đồng thanh bàng
同声旁
干gàn
can
khô干净
gānjìng · sạch sẽ
Chữ hình cận
形近字
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Chữ hình cận
形近字
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 勇于

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

用于yòngyú
dụng vu
dùng vào, dùng choHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác