灰心
hôi tâm
- huīxīnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)nản lòng例: 他对失败感到灰心。 – Anh ấy cảm thấy nản lòng trước thất bại.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
灰
huī
hôi
màu xám
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恢 | huī hồi | hồi phục, khôi phục | 恢复 huīfù · hồi phục, khôi phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灰心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 灰心
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 回信 | huíxìn hồi tín | thư trả lời, hồi âm | HSK5 |