HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

此刻

thử khắc
  1. cǐkèHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từ
    lúc này, giờ phút này
    例: 此刻我的心情非常激动。 – Giờ phút này lòng tôi vô cùng xúc động.
17
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

此
cǐ
thử
này, đây
止 dừng + 匕
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 11 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
老lǎo
lão
già, cũ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 耂 già
老人
lǎorén · người già; cụ già
Đồng thanh bàng
同声旁
它tā
tha
nó (cho vật, động vật)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 宀 mái nhà
它们
tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật)
Đồng thanh bàng
同声旁
化huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 亻 người
变化
biànhuà · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
死sǐ
tử
chết
Hình bàng: 止 dừng ≠ 歹 xấu, chết
死亡
sǐwáng · chết; tử vong
Đồng thanh bàng
同声旁
柴chái
sài
diêm
Hình bàng: 止 dừng ≠ 木 cây, gỗ
火柴
huǒchái · diêm
Đồng thanh bàng
同声旁
紫zǐ
tử
màu tím
Hình bàng: 止 dừng ≠ 糸 tơ, sợi
紫
zǐ · màu tím
Đồng thanh bàng
同声旁
顷qǐng
khoảnh
héc-ta (ha)
Hình bàng: 止 dừng ≠ 页 đầu
公顷
gōngqǐng · héc-ta (ha)
Đồng thanh bàng
同声旁
尼ní
ni
ni-lông; nylon
Hình bàng: 止 dừng ≠ 尸 thân người, nhà
尼龙
nílóng · ni-lông; nylon
Đồng thanh bàng
同声旁
旨zhǐ
chỉ
nhằm (mục đích); có mục đích là
Hình bàng: 止 dừng ≠ 日 mặt trời, thời gian
旨在
zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là
Đồng thanh bàng
同声旁
疵cī
tỳ
tì vết; khuyết điểm nhỏ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh
瑕疵
xiácī · tì vết; khuyết điểm nhỏ
Đồng thanh bàng
同声旁
雌cí
thư
giống cái
Hình bàng: 止 dừng ≠ 隹 chim
雌性
cíxìng · giống cái
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 此刻
刻
kè
khắc
khắc (15 phút)
刂 dao, cắt + 亥
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
孩hái
hài
trẻ con
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 子 con
孩子
háizi · trẻ con
Đồng thanh bàng
同声旁
该gāi
cai
nên; phải; đến lượt
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 讠 lời nói
应该
yīnggāi · nên
Đồng thanh bàng
同声旁
核hé
hạch
hạt (quả); hạt nhân; hạch
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 木 cây, gỗ
考核
kǎohé · sát hạch, đánh giá
Đồng thanh bàng
同声旁
咳ké
khái
ho
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
咳嗽
késou · ho
Đồng thanh bàng
同声旁
阂hé
ngại
ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 门 cửa
隔阂
géhé · ngăn cách; khoảng cách (tình cảm, hiểu biết)
Đồng thanh bàng
同声旁
骇hài
hãi
nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 马 ngựa
骇人听闻
hàiréntīngwén · nghe mà rợn người; kinh hoàng, chấn động
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 此刻

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác