HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

患

hoạn
  1. huànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo
    例: 我患了感冒,便留在家中休息。 – Tôi bị cảm nên ở nhà nghỉ ngơi.
2
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

患
huàn
hoạn
mắc (bệnh); bị; (danh từ) tai họa, mối lo
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 串
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
串chuàn
xuyến
chuỗi, xâu, chùm (lượng từ); xâu lại串门
chuànmén · sang chơi nhà (hàng xóm, người quen)
Đồng thanh bàng
同声旁
窜cuàn
thoán
chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 穴 hang, lỗ
窜
cuàn · chạy vụt; chạy tán loạn; lẩn trốn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 患

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

换huàn
hoán
đổiHSK2

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

还huán
hoàn
trả lại, hoànHSK1
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)HSK3
缓huǎn
hoãn
hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác