观赏
quan thưởng
- guānshǎngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 觀賞thưởng ngoạn; ngắm (cảnh); làm cảnh例: 每年秋天,很多游客来这里观赏红叶。 – Mỗi mùa thu, rất nhiều du khách đến đây ngắm lá đỏ.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
观
guān
quan
见 nhìn + 又
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 观赏
赏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 观赏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 关上 | guānshang quan thượng | đóng lại; tắt | HSK1 |