丰收
phong thu
- fēngshōuHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 豐收được mùa, bội thu例: 今年雨水充足,农民又迎来了丰收。 – Năm nay mưa thuận, nông dân lại đón một vụ bội thu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丰
fēng
phong
丨 + 三
4 nét · kết cấu đan xen · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 寿 | shòu thọ | sống lâu, trường thọ Hình bàng: 丨 ≠ 寸 tấc, tay | 长寿 chángshòu · sống lâu, trường thọ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 艳 | yàn diễm | tươi tắn Hình bàng: 丨 ≠ 色 màu | 鲜艳 xiānyàn · tươi tắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邦 | bāng bang | liên bang Hình bàng: 丨 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 联邦 liánbāng · liên bang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丰收
收
shōu
thu
nhận
攵 đánh, hành động + 丩
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叫 | jiào giao | gọi, tên gọi Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叫作 jiàozuò · gọi là; được gọi là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纠 | jiū củ | tranh chấp; xích mích Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 纠纷 jiūfēn · tranh chấp; xích mích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 丰收
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.