仍旧
nhưng cựu
- réngjiùHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)phó từphồn thể 仍舊vẫn, vẫn như cũ例: 多年过去了,他仍旧住在那个小房子里。 – Nhiều năm trôi qua, ông ấy vẫn sống trong căn nhà nhỏ đó.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
仍
réng
nhưng
vẫn, vẫn còn
亻 người + 乃
4 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 奶 | nǎi nãi | sữa Hình bàng: 亻 người ≠ 女 phụ nữ | 奶奶 nǎinai · bà nội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 亻 người ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扔 | rēng nhinh | ném Hình bàng: 亻 người ≠ 扌 tay, động tác tay | 扔 rēng · ném | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 乃 | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì · thậm chí; cho đến cả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 孕 | yùn dựng | mang bầu Hình bàng: 亻 người ≠ 子 con | 怀孕 huáiyùn · mang bầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 仍旧
旧
jiù
cựu
cũ
日 mặt trời, thời gian + 丨
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 仍旧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.