HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

困扰

khốn nhiễu
  1. kùnrǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 困擾
    làm phiền não, gây khó khăn
    例: 失眠的问题困扰了他很多年。 – Chứng mất ngủ đã làm anh ấy khổ sở nhiều năm.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

困
kùn
khốn
buồn ngủ
囗 vây quanh + 木
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 12 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
捆kǔn
khổn
buộc; bó; bó (lượng từ)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 扌 tay, động tác tay
捆
kǔn · buộc; bó; bó (lượng từ)
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 木 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 木 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 木 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 木 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 木 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 木 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 木 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 木 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圆yuán
viên
hình tròn
Bộ kiện trong: 木 ≠ 员
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圈quān
quyên
vòng
Bộ kiện trong: 木 ≠ 卷
圈套
quāntào · bẫy; cạm bẫy
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
囚qiú
tù
tù nhân; phạm nhân
Bộ kiện trong: 木 ≠ 人
囚犯
qiúfàn · tù nhân; phạm nhân
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 困扰
扰
rǎo
nhiễu
扌 tay, động tác tay + 尤
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
优yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
优点
yōudiǎn · ưu điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
尤yóu
vưu
đặc biệt là
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尢
尤其
yóuqí · đặc biệt là
Đồng thanh bàng
同声旁
犹yóu
do
do dự
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 犭 thú vật
犹豫
yóuyù · do dự
Đồng thanh bàng
同声旁
忧yōu
ưu
lo lắng; lo âu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 忄 tim, tình cảm
担忧
dānyōu · lo lắng; lo âu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 困扰

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác