储存
trữ tồn
- chǔcúnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 儲存dự trữ; lưu trữ; tích trữ例: 冬天来之前,松鼠会储存很多食物。 – Trước khi mùa đông đến, sóc sẽ tích trữ rất nhiều thức ăn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
储
chǔ
trữ
亻 người + 诸
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诸 | zhū chư | quý vị, các vị Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 诸位 zhūwèi · quý vị, các vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 储存
存
cún
tồn
giữ, tiết kiệm, tồn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 荐 | jiàn tiến | tiến cử; giới thiệu (người) | 引荐 yǐnjiàn · tiến cử; giới thiệu (người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 储存
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 存储 | cúnchǔ tồn trữ | lưu trữ; dự trữ | HSK6 |