HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

储存

trữ tồn
  1. chǔcúnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 儲存
    dự trữ; lưu trữ; tích trữ
    例: 冬天来之前,松鼠会储存很多食物。 – Trước khi mùa đông đến, sóc sẽ tích trữ rất nhiều thức ăn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

储
chǔ
trữ
亻 người + 诸
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诸zhū
chư
quý vị, các vị
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
诸位
zhūwèi · quý vị, các vị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 储存
存
cún
tồn
giữ, tiết kiệm, tồn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
荐jiàn
tiến
tiến cử; giới thiệu (người)引荐
yǐnjiàn · tiến cử; giới thiệu (người)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 储存

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

存储cúnchǔ
tồn trữ
lưu trữ; dự trữHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác