HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

仪器

nghi khí
  1. yíqìHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 儀器
    máy móc; thiết bị (đo lường, thí nghiệm)
    例: 实验室里有很多先进的仪器。 – Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị tiên tiến.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

仪
yí
nghi
亻 người + 义
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
义yì
nghĩa
ý nghĩa
Hình bàng: 亻 người ≠ 丶 nét chấm
意义
yìyì · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
议yì
nghị
bàn bạc, thảo luận; bình phẩm
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
会议
huìyì · hội nghị, cuộc họp
Đồng thanh bàng
同声旁
蚁yǐ
nghĩ
con kiến
Hình bàng: 亻 người ≠ 虫 sâu bọ
蚂蚁
mǎyǐ · con kiến
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 仪器
器

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 仪器

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

遗弃yíqì
di khí
vứt bỏ; ruồng bỏ, bỏ rơiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

一起yīqǐ
nhất khởi
cùng nhauHSK1
一齐yīqí
nhất tề
cùng lúc; đồng loạtHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác