HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

奔跑

bôn bào
  1. bēnpǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    chạy nhanh; chạy băng băng
    例: 孩子们在草地上快乐地奔跑。 – Lũ trẻ vui vẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

奔
bēn
bôn
đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
大 to lớn + 卉
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卉huì
huỷ
hoa cỏ; hoa và cây cảnh
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 十 mười
花卉
huāhuì · hoa cỏ; hoa và cây cảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奔跑
跑

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 奔跑

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác