奔跑
bôn bào
- bēnpǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từchạy nhanh; chạy băng băng例: 孩子们在草地上快乐地奔跑。 – Lũ trẻ vui vẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
奔
bēn
bôn
đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổi
大 to lớn + 卉
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 卉 | huì huỷ | hoa cỏ; hoa và cây cảnh Hình bàng: 大 to lớn ≠ 十 mười | 花卉 huāhuì · hoa cỏ; hoa và cây cảnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 奔跑
跑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 奔跑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.