HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

主张

chủ trương
  1. zhǔzhāngHSK6 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 主張
    chủ trương; chủ trương, đề xuất
    例: 我们主张保护环境。 – Chúng tôi chủ trương bảo vệ môi trường.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

主
zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
丶 nét chấm + 王
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương国王
guówáng · quốc vương
Chữ hình cận
形近字
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Chữ hình cận
形近字
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 主张
张
zhāng
trương
tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn)
弓 cái cung + 长
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
长cháng
trường
dài班长
bānzhǎng · lớp trưởng; trưởng nhóm
Đồng thanh bàng
同声旁
账zhàng
trướng
sổ sách; hóa đơn; khoản nợ
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 贝 tiền, của cải
结账
jiézhàng · thanh toán; tính tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
涨zhǎng
trướng
tăng, lên (giá, nước)
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 氵 nước
上涨
shàngzhǎng · tăng lên (giá, mực nước)
Đồng thanh bàng
同声旁
胀zhàng
trướng
trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膨胀
péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát)
Đồng thanh bàng
同声旁
帐zhàng
trướng
màn chống muỗi; mùng
Hình bàng: 弓 cái cung ≠ 巾 khăn, vải
蚊帐
wénzhàng · màn chống muỗi; mùng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 主张

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác