耳环
nhĩ hoàn
- ěrhuánHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 耳環bông tai; khuyên tai例: 她戴着一对漂亮的耳环。 – Cô ấy đeo một đôi bông tai xinh đẹp.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
耳
ěr
nhĩ
6 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 取 | qǔ thủ | lấy | 取得 qǔdé · đạt được; giành được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闻 | wén văn | ngửi | 新闻 xīnwén · tin tức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饵 | ěr nhử | mồi câu; mồi nhử | 诱饵 yòu'ěr · mồi câu; mồi nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耳环
环
huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
王 ngọc, đá quý + 不
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 耳环
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.