童话
đồng thoại
- tónghuàHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 童話truyện cổ tích, đồng thoại例: 妈妈每天晚上给我讲一个童话故事。 – Tối nào mẹ cũng kể cho tôi một câu chuyện cổ tích.
17
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
童
tóng
đồng
立 đứng + 里
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 里 | lǐ lý | trong Hình bàng: 立 đứng ≠ 田 ruộng | 家里 jiā li · trong nhà; ở nhà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 理 | lǐ lý | để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽ Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý | 道理 dàolǐ · đạo lý, bài học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厘 | lí li | cm Hình bàng: 立 đứng ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厘米 límǐ · cm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撞 | zhuàng tráng | va vào, đâm vào Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay | 冲撞 chōngzhuàng · va chạm, đâm vào; mạo phạm, xúc phạm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 埋 | mái mai | chôn; vùi Hình bàng: 立 đứng ≠ 土 đất | 埋葬 máizàng · chôn cất; mai táng; (bóng) chôn vùi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狸 | li ly | con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt Hình bàng: 立 đứng ≠ 犭 thú vật | 狐狸 húli · con cáo; (bóng) kẻ xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鲤 | lǐ lý | cá chép Hình bàng: 立 đứng ≠ 鱼 cá | 鲤鱼 lǐyú · cá chép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 憧 | chōng sung | khát khao; mơ ước; hướng tới Hình bàng: 立 đứng ≠ 忄 tim, tình cảm | 憧憬 chōngjǐng · khát khao; mơ ước; hướng tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 幢 | zhuàng tràng | tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) Hình bàng: 立 đứng ≠ 巾 khăn, vải | 幢 zhuàng · tòa, ngôi (lượng từ cho nhà cao tầng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 童话
话
huà
thoại
lời nói; câu nói
讠 lời nói + 舌
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 活 | huó hoạt | sống; linh hoạt, sinh động Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 氵 nước | 活动 huódòng · hoạt động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 适 | shì thích | thích hợp Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 合适 héshì · thích hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甜 | tián điềm | ngọt Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 甘 ngọt | 甜品 tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敌 | dí địch | kẻ địch Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 敌人 dírén · kẻ địch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 括 | kuò khoát | bao gồm Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 扌 tay, động tác tay | 包括 bāokuò · bao gồm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辞 | cí từ | xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辛 cay | 辞典 cídiǎn · từ điển | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刮 | guā quái | (gió) thổi; cạo; nạo Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 刂 dao, cắt | 刮风 guā fēng · gió thổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 童话
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 通话 | tōnghuà thông thoại | nói chuyện điện thoại; cuộc gọi | HSK6 |