占据
chiêm cứ
- zhànjùHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 佔據chiếm; chiếm giữ例: 这家公司占据了一半的市场。 – Công ty này chiếm một nửa thị trường.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
占
zhàn
chiêm
chiếm
口 miệng, nói, ăn + ⺊
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 点 | diǎn điểm | giờ (trong thời gian) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 灬 lửa | 地点 dìdiǎn · địa điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 广 mái nhà rộng | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 站 | zhàn trạm | đứng, trạm Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 立 đứng | 车站 chēzhàn · bến xe; nhà ga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贴 | tiē thiếp | dán Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 贝 tiền, của cải | 补贴 bǔtiē · trợ cấp; khoản phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 战 | zhàn chiến | thách thức Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 戈 vũ khí | 挑战 tiǎozhàn · thách thức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粘 | zhān niêm | dán; dính Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 米 gạo | 粘贴 zhāntiē · dán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钻 | zuān khoan | khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 钅 kim loại | 钻研 zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帖 | tiě thiệp | thiếp mời Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải | 请帖 qǐngtiě · thiếp mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 沾 | zhān triêm | dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 沾光 zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 占据
据
jù
cứ
theo; căn cứ vào
扌 tay, động tác tay + 居
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 剧 | jù kịch | kịch; vở kịch; phim truyền hình Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt | 话剧 huàjù · kịch nói | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 居 | jū cư | cư dân, người dân Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà | 居民 jūmín · cư dân, người dân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锯 | jù cưa | cái cưa; cưa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 钅 kim loại | 锯 jù · cái cưa; cưa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 占据
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.