纠正
củ chính
- jiūzhèngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 糾正sửa; uốn nắn; chữa (lỗi)例: 老师耐心地纠正我的发音。 – Cô giáo kiên nhẫn sửa phát âm cho tôi.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
纠
jiū
củ
纟 tơ, sợi + 丩
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 叫 | jiào giao | gọi, tên gọi Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 叫作 jiàozuò · gọi là; được gọi là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 收 | shōu thu | nhận Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động | 收到 shōudào · nhận được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纠正
正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 证 | zhèng chứng | giấy chứng nhận, thẻ Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói | 保证 bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 征 | zhēng trưng | đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi | 特征 tèzhēng · đặc trưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 政 | zhèng chính | chính phủ Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 症 | zhèng chứng | triệu chứng Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh | 症状 zhèngzhuàng · triệu chứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 纠正
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.