HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

障碍

chướng ngại
  1. zhàng'àiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ / động từphồn thể 障礙
    trở ngại; chướng ngại
    例: 语言是他在国外生活最大的障碍。 – Ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất khi anh ấy sống ở nước ngoài.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

障
zhàng
chướng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 章
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
章zhāng
chương
chương; điều (lượng từ)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 立 đứng
文章
wénzhāng · bài văn
Đồng thanh bàng
同声旁
彰zhāng
chương
biểu dương; tuyên dương
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 彡 lông, vằn
表彰
biǎozhāng · biểu dương; tuyên dương
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 障碍
碍
ài
ngại
石 đá + 㝵
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
得dé
đắc
được; đạt được; nhận được
Hình bàng: 石 đá ≠ 彳 bước đi
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 障碍

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác