HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

倒车

đảo xa
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    dǎochēHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)phồn thể 倒車
    đổi xe, chuyển xe
    例: 坐地铁去比较方便,不用倒车。 – Đi tàu điện ngầm tiện hơn, không phải chuyển xe.
  2. 2.
    dàochēHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 倒車
    lùi xe
    例: 他倒车的时候不小心撞到了墙。 – Lúc lùi xe, anh ấy vô ý đâm vào tường.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 倒车
车
chē
xa
xe
十 mười + 七
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
连lián
liên
nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也)
Hình bàng: 十 mười ≠ 辶 đi, di chuyển
连忙
liánmáng · vội vã
Đồng thanh bàng
同声旁
阵zhèn
trận
trận, khoảng thời gian
Hình bàng: 十 mười ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阵雨
zhènyǔ · mưa rào
Đồng thanh bàng
同声旁
库kù
khố
kho
Hình bàng: 十 mười ≠ 广 mái nhà rộng
车库
chēkù · nhà để xe; ga-ra
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 十 mười ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
斩zhǎn
trảm
chém, chặt; (bóng) giành được (giải, chiến thắng)
Hình bàng: 十 mười ≠ 斤 cái rìu
斩钉截铁
zhǎndīngjiétiě · chém đinh chặt sắt; dứt khoát, kiên quyết
Đồng thanh bàng
同声旁
东dōng
đông
đông (hướng đông)东边
dōngbian · phía đông; bên phía đông
Chữ hình cận
形近字
👀 东 / 车: 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
Trong từ 倒车

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác