HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

爆

bộc
  1. bàoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    nổ; vỡ tung
    例: 车胎突然爆了,我们只好停在路边。 – Lốp xe đột nhiên nổ, chúng tôi đành phải dừng ở lề đường.
2
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

爆
bào
bộc
nổ; vỡ tung
火 lửa + 暴
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
暴bào
bạo
bạo lực暴力
bàolì · bạo lực
Đồng thanh bàng
同声旁
瀑pù
bộc
thác nước
Hình bàng: 火 lửa ≠ 氵 nước
瀑布
pùbù · thác nước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 爆

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

报bào
báo
báo, tờ báoHSK3
抱bào
bão
ômHSK4
豹bào
báo
con báoHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

包bāo
bao
túi, baoHSK1
饱bǎo
bão
noHSK2
保bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảoHSK3
薄báo
bạc
mỏngHSK4
宝bǎo
bảo
báu vật, của quýHSK4
剥bāo
bác
bóc; lột (vỏ)HSK7-9
煲bāo
bao
nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác