HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

筹备

trù bị
  1. chóubèiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 籌備
    trù bị; chuẩn bị (tổ chức)
    例: 这次国际会议已经筹备了半年。 – Hội nghị quốc tế lần này đã được chuẩn bị suốt nửa năm.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

筹
chóu
trù
trù tính; lo liệu, gom (tiền); thẻ đếm
⺮ tre + 寿
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
寿shòu
thọ
sống lâu, trường thọ
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 寸 tấc, tay
长寿
chángshòu · sống lâu, trường thọ
Đồng thanh bàng
同声旁
涛tāo
đào
sóng to; sóng cả
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 氵 nước
波涛
bōtāo · sóng to; sóng cả
Đồng thanh bàng
同声旁
畴chóu
trù
phạm trù; phạm vi
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 田 ruộng
范畴
fànchóu · phạm trù; phạm vi
Đồng thanh bàng
同声旁
祷dǎo
đảo
cầu nguyện
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
铸zhù
chú
đúc (kim loại)
Hình bàng: ⺮ tre ≠ 钅 kim loại
铸造
zhùzào · đúc (kim loại)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 筹备
备
bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị
夂 bước chậm + 田
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 木 cây, gỗ
水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
累lěi
lũy
mệt
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 糸 tơ, sợi
积累
jīlěi · tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
周zhōu
chu
tuần
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 口 miệng, nói, ăn
上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
思sī
tư
ý nghĩa
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
意思
yìsi · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
雷léi
lôi
sấm; sét; mìn
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 雨 mưa, thời tiết
打雷
dǎléi · có sấm, sấm nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
奋fèn
phấn
phấn đấu
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 大 to lớn
奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 纟 tơ, sợi
细节
xìjié · tình tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
胃wèi
vị
dạ dày
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胃口
wèikǒu · khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
田tián
điền
ruộng; đồng ruộng农田
nóngtián · ruộng đồng; đất canh tác
Đồng thanh bàng
同声旁
苗miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống
Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 艹 cỏ, cây
禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 筹备

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác