HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

宫

cung
  1. gōngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 宮
    cung điện; cung
    例: 我们参观了一座古代的皇宫。 – Chúng tôi đã tham quan một tòa hoàng cung thời cổ.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

宫
gōng
cung
cung điện; cung
宀 mái nhà + 吕
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
侣lǚ
lữ
bạn đời
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người
伴侣
bànlǚ · bạn đời
Đồng thanh bàng
同声旁
铝lǚ
lữ
nhôm
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 钅 kim loại
铝
lǚ · nhôm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 宫

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (5)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

公gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đựcHSK6
弓gōng
cung
cái cung; (động từ) khom, cong (lưng)HSK7-9
功gōng
công
công lao; công sức; thành quảHSK7-9
攻gōng
công
tấn công; công kích; chuyên tâm học, nghiên cứuHSK7-9
供gōng
cung
cung cấp; dành cho (để dùng)HSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

共gòng
cộng
tổng cộng; cùng, chungHSK4
拱gǒng
củng
chắp tay (vái chào); ủi, dũi (bằng mõm); cong lênHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác