HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

舌头

thiệt đầu
  1. shétouHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 舌頭
    lưỡi
    例: 吃饭太急,我不小心咬到了舌头。 – Ăn vội quá, tôi lỡ cắn phải lưỡi.
16
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

舌
shé
thiệt
口 miệng, nói, ăn + 千
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
话huà
thoại
lời nói; câu nói
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói
电话
diànhuà · điện thoại; cuộc gọi
Đồng thanh bàng
同声旁
重zhòng
trọng
nặng
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 里 làng
重要
zhòngyào · quan trọng
Đồng thanh bàng
同声旁
活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh động
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước
活动
huódòng · hoạt động
Đồng thanh bàng
同声旁
适shì
thích
thích hợp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
合适
héshì · thích hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
千qiān
thiên
nghìn千克
qiānkè · ki-lô-gam (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
甜tián
điềm
ngọt
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 甘 ngọt
甜品
tiánpǐn · món tráng miệng; đồ ngọt
Đồng thanh bàng
同声旁
敌dí
địch
kẻ địch
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 攵 đánh, hành động
敌人
dírén · kẻ địch
Đồng thanh bàng
同声旁
括kuò
khoát
bao gồm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
包括
bāokuò · bao gồm
Đồng thanh bàng
同声旁
辞cí
từ
xin thôi (việc), từ chức; từ biệt; từ chối
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辛 cay
辞典
cídiǎn · từ điển
Đồng thanh bàng
同声旁
刮guā
quái
(gió) thổi; cạo; nạo
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 刂 dao, cắt
刮风
guā fēng · gió thổi
Đồng thanh bàng
同声旁
迁qiān
thiên
dời; chuyển (nơi ở)
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển
拆迁
chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân)
Đồng thanh bàng
同声旁
纤xiān
tiêm
sợi hóa học; sợi tổng hợp
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi
化纤
huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 舌头
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
实shí
thực
thực tế
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà
实际
shíjì · thực tế
Đồng thanh bàng
同声旁
买mǎi
mãi
mua购买
gòumǎi · mua
Chữ hình cận
形近字
卖mài
mại
bán外卖
wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi
Chữ hình cận
形近字
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 舌头

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

甜头tiántou
điềm đầu
vị ngọt; bóng: cái lợi, lợi lộcHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác