嫁
giá
- jiàHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từgả chồng例: 她打算嫁给他。 – Cô ấy định lấy anh ta làm chồng.
2
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
嫁
jià
giá
gả chồng
女 phụ nữ + 家
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稼 | jia giá | hoa màu; mùa màng Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 禾 lúa | 庄稼 zhuāngjia · hoa màu; mùa màng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 嫁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.