提示
đề thị
- tíshìHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từnhắc, gợi ý; lời gợi ý例: 你可以给我一个提示吗? – Bạn có thể gợi ý cho tôi một chút không?
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
提
tí
đề
đề ra
扌 tay, động tác tay + 是
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 提示
示
shì
thị
二 hai + 小
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 际 | jì tế | quốc tế Hình bàng: 二 hai ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 国际 guójì · quốc tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 标 | biāo tiêu | đánh dấu; ghi (giá, ký hiệu) Hình bàng: 二 hai ≠ 木 cây, gỗ | 标题 biāotí · tiêu đề, đầu đề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奈 | nài nại | bất lực Hình bàng: 二 hai ≠ 大 to lớn | 无奈 wúnài · bất lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宗 | zōng tông | vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宗教 zōngjiào · tôn giáo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 提示
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.