HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

围棋

vi kỳ
  1. wéiqíHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 圍棋
    cờ vây
    例: 爷爷每天下午都和朋友下围棋。 – Chiều nào ông cũng chơi cờ vây với bạn.
20
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

围
wéi
vi
vây quanh, bao quanh
囗 vây quanh + 韦
7 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK3
Dễ nhầm với 15 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
伟wěi
vĩ
vĩ đại
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người
伟大
wěidà · vĩ đại
Đồng thanh bàng
同声旁
违wéi
vi
phạm pháp, trái luật
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 辶 đi, di chuyển
违法
wéifǎ · phạm pháp, trái luật
Đồng thanh bàng
同声旁
讳huì
huý
kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 讠 lời nói
忌讳
jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
纬wěi
vĩ
vĩ độ
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 纟 tơ, sợi
纬度
wěidù · vĩ độ
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 韦 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 围棋
棋
qí
kỳ
cờ; ván cờ
木 cây, gỗ + 其
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
期qī
kỳ
kỳ, số (tạp chí), khóa
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
日期
rìqī · ngày tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
其qí
kỳ
nó, của nó; người đó, của người đó其他
qítā · khác
Đồng thanh bàng
同声旁
基jī
cơ
cơ bản, căn bản
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất
基本
jīběn · cơ bản, căn bản
Đồng thanh bàng
同声旁
欺qī
khi
bắt nạt; ức hiếp
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 欠 há miệng, thiếu
欺负
qīfu · bắt nạt; ức hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
斯sī
tư
người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 斤 cái rìu
穆斯林
mùsīlín · người Hồi giáo; tín đồ Hồi giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 围棋

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

为期wéiqī
vi kỳ
trong thời hạn, kéo dài (bao lâu)HSK5
尾气wěiqì
vĩ khí
khí thải (xe cộ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác