胸
hung
- xiōngHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từngực; lồng ngực; tấm lòng例: 他挺起胸,自信地走上了台。 – Anh ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胸
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 胸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 凶 | xiōng hung | hung dữ; dữ dội; (điềm) xấu | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 熊 | xióng hùng | con gấu | HSK5 |