HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

近来

cận lai
  1. jìnláiHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 近來
    gần đây, dạo này
    例: 你的朋友近来在忙些什么? – Dạo này bạn của bạn đang bận gì vậy?
29
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

近
jìn
cận
gần
辶 đi, di chuyển + 斤
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 27 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
听tīng
thính
nghe
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
好听
hǎotīng · hay; dễ nghe
Đồng thanh bàng
同声旁
斤jīn
cân
cân (đơn vị, = 500 g)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ ⺁
公斤
gōngjīn · kilogram (kg)
Đồng thanh bàng
同声旁
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
析xī
tích
phân tích
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ
分析
fēnxī · phân tích
Đồng thanh bàng
同声旁
欣xīn
tâm
thưởng thức, đánh giá cao
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 欠 há miệng, thiếu
欣赏
xīnshǎng · thưởng thức, đánh giá cao
Đồng thanh bàng
同声旁
匠jiàng
tượng
thợ thủ công; người thợ lành nghề
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 匚 cái hộp
工匠
gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề
Đồng thanh bàng
同声旁
祈qí
kỳ
cầu nguyện
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 礻 thần, lễ, phúc
祈祷
qídǎo · cầu nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 斤 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 近来
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睐lài
lãi
ưu ái; được ưa chuộng青睐
qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng
Đồng thanh bàng
同声旁
束shù
thúc
bó (hoa…)结束
jiéshù · kết thúc
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 近来

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

进来jìnlái
tiến lai
đi vào; vào (về phía người nói)HSK1

Từ hình cận 形近词 (3)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

进来jìnlái
tiến lai
đi vào; vào (về phía người nói)HSK1
过来guòlái
quá lai
đi lại đây; qua đâyHSK2
迎来yínglái
nghênh lai
đón; đón chàoHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác