喷
phún
- pēnHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 噴phun, xịt例: 她出门前在身上喷了点儿香水。 – Trước khi ra ngoài cô ấy xịt một chút nước hoa.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
喷
pēn
phún
phun, xịt
口 miệng, nói, ăn + 贲
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 愤 | fèn phẫn | phẫn nộ; giận dữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 忄 tim, tình cảm | 愤怒 fènnù · phẫn nộ; giận dữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 喷
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 盆 | pén bồn | chậu | HSK5 |