躲避
đóa tị
- duǒbìHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtránh; né tránh; lẩn tránh例: 遇到问题要勇敢面对,不能总是躲避。 – Gặp vấn đề phải dũng cảm đối mặt, không thể lúc nào cũng né tránh.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
躲
duǒ
đóa
trốn, núp; tránh
身 thân thể + 朵
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 身 thân thể ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 躲避
避
bì
tị
tránh, né; trú (mưa)
辶 đi, di chuyển + 辟
16 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 壁 | bì bích | sát vách, ngay cạnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 隔壁 gébì · sát vách, ngay cạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辟 | pì tịch | khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | 开辟 kāipì · khai phá; mở ra (đường, tuyến, lĩnh vực) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劈 | pī phách | bổ; chẻ; (sét) đánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 刀 dao | 劈 pī · bổ; chẻ; (sét) đánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 僻 | pì tích | vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 僻静 pìjìng · vắng vẻ; yên tĩnh, hẻo lánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 譬 | pì thí | ví như; chẳng hạn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói | 譬如 pìrú · ví như; chẳng hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臂 | bì tý | cánh tay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 手臂 shǒubì · cánh tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 躲避
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.