轮船
luân thuyền
- lúnchuánHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 輪船tàu thủy例: 我们坐轮船去了那个小岛。 – Chúng tôi đi tàu thủy ra hòn đảo nhỏ đó.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轮
lún
luân
bánh xe; lượt, vòng; đến lượt, thay phiên
车 xe + 仑
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 论 | lùn luận | thảo luận Hình bàng: 车 xe ≠ 讠 lời nói | 讨论 tǎolùn · thảo luận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伦 | lún luân | luân lý; đạo đức Hình bàng: 车 xe ≠ 亻 người | 伦理 lúnlǐ · luân lý; đạo đức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抡 | lūn luân | vung; quăng mạnh Hình bàng: 车 xe ≠ 扌 tay, động tác tay | 抡 lūn · vung; quăng mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轮船
船
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 轮船
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.