HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

求救

cầu cứu
  1. qiújiùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    cầu cứu; kêu cứu
    例: 登山者迷路后,用手机向外界求救。 – Sau khi lạc đường, người leo núi dùng điện thoại cầu cứu bên ngoài.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

求
qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
球qiú
cầu
quả bóng; bóng打球
dǎ qiú · chơi bóng
Đồng thanh bàng
同声旁
救jiù
cứu
cứu救灾
jiùzāi · cứu trợ thiên tai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 求救
救
jiù
cứu
cứu
攵 đánh, hành động + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
球qiú
cầu
quả bóng; bóng
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 王 ngọc, đá quý
打球
dǎ qiú · chơi bóng
Đồng thanh bàng
同声旁
求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm请求
qǐngqiú · thỉnh cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 求救

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác