检验
kiểm nghiệm
- jiǎnyànHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 檢驗kiểm nghiệm, kiểm tra例: 这批产品都经过了严格的检验。 – Lô sản phẩm này đều đã qua kiểm nghiệm nghiêm ngặt.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
检
jiǎn
kiểm
木 cây, gỗ + 佥
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脸 | liǎn liễn | mặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 保险 bǎoxiǎn · bảo hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 验 | yàn nghiệm | kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 经验 jīngyàn · kinh nghiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 签 | qiān thiêm | ký (tên) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre | 签订 qiāndìng · ký kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 捡 jiǎn · nhặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 刂 dao, cắt | 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俭 | jiǎn kiệm | cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 勤俭 qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敛 | liǎn liễm | kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 攵 đánh, hành động | 收敛 shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 检验
验
yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
马 ngựa + 佥
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn kiểm | kiểm tra Hình bàng: 马 ngựa ≠ 木 cây, gỗ | 检查 jiǎnchá · kiểm tra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脸 | liǎn liễn | mặt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 险 | xiǎn hiểm | nguy hiểm; hiểm trở Hình bàng: 马 ngựa ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 保险 bǎoxiǎn · bảo hiểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 签 | qiān thiêm | ký (tên) Hình bàng: 马 ngựa ≠ ⺮ tre | 签订 qiāndìng · ký kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt Hình bàng: 马 ngựa ≠ 扌 tay, động tác tay | 捡 jiǎn · nhặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剑 | jiàn kiếm | kiếm; gươm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 刂 dao, cắt | 刻舟求剑 kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俭 | jiǎn kiệm | cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm Hình bàng: 马 ngựa ≠ 亻 người | 勤俭 qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敛 | liǎn liễm | kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se Hình bàng: 马 ngựa ≠ 攵 đánh, hành động | 收敛 shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 检验
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.