透明
thấu minh
- tòumíngHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từtrong suốt例: 这件衣服的材料很透明。 – Chất liệu của chiếc áo này rất trong suốt.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
透
tòu
thấu
thấm qua, lọt qua; thấu, hết mức
辶 đi, di chuyển + 秀
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 秀 | xiù tú | ưu tú Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 禾 lúa | 优秀 yōuxiù · ưu tú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绣 | xiù tú | thêu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 纟 tơ, sợi | 刺绣 cìxiù · thêu; đồ thêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 锈 | xiù tú | gỉ sét; (V) bị gỉ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 锈 xiù · gỉ sét; (V) bị gỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诱 | yòu dụ | dụ dỗ; dụ, nhử Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 讠 lời nói | 引诱 yǐnyòu · dụ dỗ; dụ, nhử | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 透明
明
míng
minh
日 mặt trời, thời gian + 月
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盟 | méng minh | gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 皿 đồ đựng | 加盟 jiāméng · gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 萌 | méng manh | nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây | 萌发 méngfā · nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 透明
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.