HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

败

bại
  1. bàiHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từphồn thể 敗
    thua; đánh bại
    例: 昨天的比赛我们一比二败给了对手。 – Trận đấu hôm qua chúng tôi thua đối thủ 1–2.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

败
bài
bại
thua; đánh bại
贝 tiền, của cải + 攵
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
致zhì
chí
gửi đến (lời chào, cảm ơn); dẫn đến, gây ra
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 至 đến
导致
dǎozhì · gây ra, dẫn đến
Đồng thanh bàng
同声旁
牧mù
mục
chăn nuôi (gia súc)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 牛 trâu bò
畜牧
xùmù · chăn nuôi (gia súc)
Đồng thanh bàng
同声旁
枚méi
mai
chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 木 cây, gỗ
枚
méi · chiếc; tấm; đồng (lượng từ cho vật nhỏ: xu, huy chương…)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 败

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

白bái
bạch
trắngHSK1
百bǎi
bách
trămHSK1
摆bǎi
bãi
bày, đặt, sắp xếpHSK4
掰bāi
bách
bẻ gãyHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác