HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

公正

công chính
  1. gōngzhèngHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từ
    công bằng, công minh
    例: 裁判必须公正地对待每一支球队。 – Trọng tài phải đối xử công bằng với mọi đội bóng.
8
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

公
gōng
công
công, chung (của tập thể); (động vật) đực
八 tám, chia + 厶
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
松sōng
tung
lỏng; nới lỏng, thả lỏng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 木 cây, gỗ
放松
fàngsōng · thư giãn
Đồng thanh bàng
同声旁
翁wēng
ông
phú ông; người giàu có
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 羽 lông vũ, cánh
富翁
fùwēng · phú ông; người giàu có
Đồng thanh bàng
同声旁
颂sòng
tụng
ca ngợi; ca tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 页 đầu
歌颂
gēsòng · ca ngợi; ca tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
讼sòng
tụng
kiện tụng; tố tụng
Hình bàng: 八 tám, chia ≠ 讠 lời nói
诉讼
sùsòng · kiện tụng; tố tụng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 公正
正
zhèng
chính
đang; vừa đúng lúc (đúng lúc đang)
止 dừng + 一
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
证zhèng
chứng
giấy chứng nhận, thẻ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 讠 lời nói
保证
bǎozhèng · đảm bảo, cam đoan
Đồng thanh bàng
同声旁
征zhēng
trưng
đi xa; chinh phạt; trưng thu, trưng tập; trưng cầu
Hình bàng: 止 dừng ≠ 彳 bước đi
特征
tèzhēng · đặc trưng
Đồng thanh bàng
同声旁
政zhèng
chính
chính phủ
Hình bàng: 止 dừng ≠ 攵 đánh, hành động
政府
zhèngfǔ · chính phủ
Đồng thanh bàng
同声旁
症zhèng
chứng
triệu chứng
Hình bàng: 止 dừng ≠ 疒 bệnh
症状
zhèngzhuàng · triệu chứng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 公正

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

公证gōngzhèng
công chứng
công chứngHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

工整gōngzhěng
công chỉnh
ngay ngắn; chỉn chu, gọn gàng (chữ viết)HSK7-9

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

公证gōngzhèng
công chứng
công chứngHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác