HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

海内外

hải nội ngoại
  1. hǎi nèiwàiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 海內外
    trong và ngoài nước
    例: 这部电影在海内外都获得了很高的评价。 – Bộ phim này nhận được đánh giá rất cao cả trong và ngoài nước.
15
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
每měi
mỗi
mỗi每当
měidāng · mỗi khi; mỗi lần
Đồng thanh bàng
同声旁
敏mǐn
mẫn
mẫn cảm, dị ứng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động
过敏
guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng
Đồng thanh bàng
同声旁
悔huǐ
hối
hối hận
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
后悔
hòuhuǐ · hối hận
Đồng thanh bàng
同声旁
梅méi
mai
hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
梅花
méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép
Đồng thanh bàng
同声旁
霉méi
muội
xui xẻo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết
倒霉
dǎoméi · xui xẻo
Đồng thanh bàng
同声旁
侮wǔ
vũ
lăng mạ; sỉ nhục
Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người
侮辱
wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 海内外
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
纳nà
nạp
tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi
采纳
cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị)
Đồng thanh bàng
同声旁
呐nà
nột
hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn
呐喊
nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 海内外
外
wài
ngoại
ngoài
夕 buổi tối + 卜
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
补bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 衤 áo quần
补充
bǔchōng · bổ sung
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 夕 buổi tối ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 海内外

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác