HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

露

lộ
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    lòuHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
    例: 他做饭很拿手,今天要给大家露一手。 – Anh ấy nấu ăn rất giỏi, hôm nay sẽ trổ tài cho mọi người xem.
  2. 2.
    lùHSK6 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ
    lộ ra; để lộ; bày ra
    例: 听了老师的话,她脸上露出了满意的笑容。 – Nghe lời cô giáo, trên mặt cô bé nở nụ cười hài lòng.
1
chữ dễ nhầm
11
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

露
lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
雨 mưa, thời tiết + 路
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
路lù
lộ
đường
Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⻊ chân
路口
lùkǒu · ngã tư; giao lộ; đầu đường
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 露

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (4)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

漏lòu
lậu
dột, rò rỉ; bỏ sótHSK5
路lù
lộ
đườngHSK1
录lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hìnhHSK3
鹿lù
lộc
con hươu; con naiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

楼lóu
lâu
tòa nhàHSK1
搂lǒu
lâu
ôm; ôm chặtHSK7-9
绿lǜ
lục
xanh láHSK2
铝lǚ
lữ
nhômHSK7-9
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếpHSK7-9
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)HSK7-9
率lǜ
suất
tỷ lệ; suấtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác