HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

清淡

thanh đạm
  1. qīngdànHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    thanh đạm
    例: 我喜欢清淡的食物。 – Tôi thích đồ ăn thanh đạm.
11
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

清
qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
氵 nước + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
情qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
爱情
àiqíng · tình yêu
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 氵 nước ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 米 gạo
精彩
jīngcǎi · hấp dẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 氵 nước ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 清淡
淡
dàn
đạm
nhạt
氵 nước + 炎
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
谈tán
đàm
nói chuyện
Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói
谈话
tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
Đồng thanh bàng
同声旁
炎yán
viêm
viêm phổi肺炎
fèiyán · viêm phổi
Đồng thanh bàng
同声旁
毯tǎn
thảm
thảm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 毛 lông
地毯
dìtǎn · thảm
Đồng thanh bàng
同声旁
痰tán
đàm
đờm
Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh
痰
tán · đờm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 清淡

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

清单qīngdān
thanh đơn
danh sách; bản kêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác