庄稼
trang giá
- zhuāngjiaHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 莊稼hoa màu; mùa màng例: 今年雨水充足,地里的庄稼长得特别好。 – Năm nay mưa thuận, hoa màu ngoài đồng phát triển rất tốt.
21
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
庄
zhuāng
trang
广 mái nhà rộng + 土
kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 19 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 脏 | zàng tạng | bẩn Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 心脏 xīnzàng · tim | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赃 | zāng tang | vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 贝 tiền, của cải | 栽赃 zāizāng · vu oan giá họa (cài tang vật hãm hại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 桩 | zhuāng trang | cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 木 cây, gỗ | 桩 zhuāng · cọc; vụ, việc (lượng từ cho sự việc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 床 | chuáng sàng | giường Bộ kiện trong: 土 ≠ 木 | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 店 | diàn điếm | cửa hàng; tiệm; quán Bộ kiện trong: 土 ≠ 占 | 饭店 fàndiàn · nhà hàng; khách sạn | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 座 | zuò tọa | tòa Bộ kiện trong: 土 ≠ 坐 | 座位 zuòwèi · chỗ ngồi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庭 | tíng đình | gia đình Bộ kiện trong: 土 ≠ 廷 | 家庭 jiātíng · gia đình | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 康 | kāng khang | khỏe mạnh Bộ kiện trong: 土 ≠ 隶 | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 底 | dǐ để | đáy; cuối (tháng, năm) Bộ kiện trong: 土 ≠ 氐 | 到底 dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 庆 | qìng khánh | Quốc khánh Bộ kiện trong: 土 ≠ 大 | 国庆 guóqìng · Quốc khánh | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 麻 | má ma | cây gai, đay; sợi gai (vải) Bộ kiện trong: 土 ≠ 林 | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 序 | xù tự | thứ tự; lời tựa Bộ kiện trong: 土 ≠ 予 | 程序 chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
👀 压 / 庄: 压: khung 厂 (không chấm trên) + 土 có chấm. 庄: khung 广 (có chấm trên) + 土.
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 庄稼
稼
jia
giá
禾 lúa + 家
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 家 | jiā gia | gia đình, nhà Hình bàng: 禾 lúa ≠ 宀 mái nhà | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫁 | jià giá | gả chồng Hình bàng: 禾 lúa ≠ 女 phụ nữ | 嫁妆 jiàzhuang · của hồi môn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 庄稼
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.