媳妇
tức phụ
- xífuHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 媳婦con dâu; (khẩu ngữ) vợ例: 他娶了个好媳妇,全家人都很满意。 – Anh ấy lấy được cô vợ tốt, cả nhà đều rất hài lòng.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
媳
xí
tức
女 phụ nữ + 息
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 熄 | xī tức | tắt; dập tắt (lửa, đèn) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 熄灭 xīmiè · tắt; dập tắt (lửa, đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 媳妇
妇
fù
phụ
女 phụ nữ + 彐
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雪 | xuě tuyết | tuyết Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 雨 mưa, thời tiết | 下雪 xià xuě · tuyết rơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扫 | sǎo tảo | quét; quét (mã) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扫码 sǎomǎ · quét mã (QR, mã vạch) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 寸 tấc, tay | 寻找 xúnzhǎo · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灵 | líng linh | nhanh nhạy; linh nghiệm; hiệu nghiệm Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 火 lửa | 灵活 línghuó · linh hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 媳妇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.