内科
nội khoa
- nèikēHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 內科khoa nội例: 我看了一些内科的书。 – Tôi đã đọc một số sách về nội khoa.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
内
nèi
nội
bên trong; trong (vòng)
冂 + 人
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 纳 | nà nạp | tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) Hình bàng: 冂 ≠ 纟 tơ, sợi | 采纳 cǎinà · tiếp thu; chấp nhận (ý kiến, đề nghị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 冂 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内科
科
kē
khoa
môn học; khoa (bệnh viện, trường)
禾 lúa + 斗
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 斗 | dòu đấu | đấu, đánh nhau; tranh đấu; thi thố | 奋斗 fèndòu · phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抖 | dǒu đẩu | run; giũ; (khẩu ngữ) khai ra, phanh phui Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魁 | kuí khôi | đoạt giải nhất; đứng đầu Hình bàng: 禾 lúa ≠ 鬼 ma quỷ | 夺魁 duókuí · đoạt giải nhất; đứng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 内科
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.