睁
trừng
- zhēngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 睜mở to mắt, trợn mắt例: 请睁开眼睛看清楚。 – Hãy mở mắt nhìn cho rõ.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
睁
zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
目 mắt + 争
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 净 | jìng tịnh | sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng) Hình bàng: 目 mắt ≠ 冫 băng, lạnh | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên Hình bàng: 目 mắt ≠ 青 xanh | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra Hình bàng: 目 mắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 目 mắt ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 睁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.