HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

撑

chống
  1. chēngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 撐
    chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng
    例: 外面下雨了,她撑着伞走了出去。 – Bên ngoài trời mưa, cô ấy giương ô bước ra ngoài.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

撑
chēng
chống
chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng
扌 tay, động tác tay + 掌
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
掌zhǎng
chưởng
vỗ tay鼓掌
gǔzhǎng · vỗ tay
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 撑

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

称chēng
xưng
gọi làHSK2

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lênHSK7-9
成chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)HSK2
城chéng
thành
thành phố; thành, tường thànhHSK3
乘chéng
thừa
đi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính)HSK5
盛chéng
thình
xới, múc (cơm, canh); đựng; chứaHSK7-9
秤chèng
xứng
cái cânHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác